Bản dịch của từ Knowledge base trong tiếng Việt

Knowledge base

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Knowledge base(Noun)

nˈɑlədʒ bˈeɪs
nˈɑlədʒ bˈeɪs
01

Một hệ thống thông tin có tổ chức cho một khu vực hoặc chủ đề cụ thể.

An organized system of information for a specific area or topic.

Ví dụ
02

Tập hợp thông tin được sử dụng để hỗ trợ việc ra quyết định hoặc giải quyết vấn đề.

A collection of information used to support decisionmaking or problemsolving.

Ví dụ
03

Một khuôn khổ các khái niệm và mối quan hệ để biểu diễn kiến thức.

A framework of concepts and relationships to represent knowledge.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh