Bản dịch của từ Kodiak bear trong tiếng Việt

Kodiak bear

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kodiak bear(Noun)

kˈəʊdɪˌæk bˈiə
ˈkoʊdiæk ˈbɪr
01

Một con gấu nâu lớn sống ở quần đảo Kodiak, Alaska

A large brown bear was found on the Kodiak Islands in Alaska.

一只巨大的棕熊在阿拉斯加的科迪亚克群岛被发现。

Ví dụ
02

Nổi tiếng với kích thước và sức mạnh, thường được xem là một trong những loài gấu lớn nhất.

Known for their size and strength, they are often considered among the largest bear species.

以体型庞大和力量著称,通常被视为最大的熊类之一。

Ví dụ
03

Một phân loài của gấu nâu Ursus arctos middendorffi

A subspecies of the brown bear, Ursus arctos middendorffi.

这是棕熊(Ursus arctos middendorffi)的一种亚种。

Ví dụ