Bản dịch của từ Land working together trong tiếng Việt
Land working together
Phrase

Land working together(Phrase)
lˈænd wˈɜːkɪŋ tˈɒɡɪðɐ
ˈɫænd ˈwɝkɪŋ ˈtɑɡɪðɝ
01
Một cách tiếp cận hợp tác trong việc sử dụng và bảo tồn đất đai
A cooperative approach to land use and preservation
Ví dụ
02
Sự kết hợp nỗ lực của các cá nhân hoặc nhóm trong công việc nông nghiệp hoặc bảo vệ môi trường.
The combined efforts of individuals or groups in agricultural or environmental work
Ví dụ
03
Một thuật ngữ dùng để chỉ việc quản lý đất đai và tài nguyên một cách hợp tác.
A term referring to the practice of managing land and resources collaboratively
Ví dụ
