Bản dịch của từ Landline call trong tiếng Việt

Landline call

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Landline call(Phrase)

lˈændlaɪn kˈɔːl
ˈɫændˌɫaɪn ˈkɔɫ
01

Thông thường ám chỉ việc giao tiếp qua mạng điện thoại trên mặt đất.

Typically refers to communication over a landbased telephone network

Ví dụ
02

Một cuộc gọi đến số điện thoại cố định.

A call made to a fixedline telephone number

Ví dụ
03

Cuộc gọi điện thoại thực hiện bằng điện thoại cố định thay vì điện thoại di động.

A telephone call made using a traditional wired telephone as opposed to a mobile phone

Ví dụ