Bản dịch của từ Large-scale research trong tiếng Việt

Large-scale research

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Large-scale research(Phrase)

lˈɑːdʒskeɪl rɪsˈɜːtʃ
ˈɫɑrdʒˈskeɪɫ ˈrɛsɝtʃ
01

Các sáng kiến nghiên cứu nhằm đạt được những kết quả hoặc hiểu biết đáng kể bằng cách bao quát một phạm vi rộng lớn.

Research initiatives that aim to achieve significant outcomes or insights by covering a wide scope

Ví dụ
02

Các nghiên cứu được thực hiện trên một số lượng lớn người tham gia hoặc qua nhiều địa điểm khác nhau.

Studies conducted on a large number of participants or across multiple sites

Ví dụ
03

Nghiên cứu liên quan đến các chủ đề hoặc lĩnh vực rộng và đa dạng.

Research that involves extensive and broad subjects or areas

Ví dụ