Bản dịch của từ Large venue trong tiếng Việt
Large venue
Noun [U/C]

Large venue(Noun)
lˈɑːdʒ vˈɛnjuː
ˈɫɑrdʒ ˈvɛnju
Ví dụ
02
Thuật ngữ thường dùng để chỉ không gian dành cho các sự kiện thể thao hoặc giải trí
A term commonly used to refer to a physical venue for sports or entertainment events.
通常用来指体育或娱乐活动的场地空间
Ví dụ
03
Một địa điểm tổ chức các sự kiện có thể chứa được số lượng lớn người
An event venue can accommodate a large number of people.
一个可以容纳大量人群的举办活动场所
Ví dụ
