Bản dịch của từ Larger allocation trong tiếng Việt
Larger allocation
Phrase

Larger allocation(Phrase)
lˈɑːdʒɐ ˌæləkˈeɪʃən
ˈɫɑrɡɝ ˌæɫəˈkeɪʃən
Ví dụ
Ví dụ
03
Phân bổ lớn hơn đề cập đến việc phân phối tăng cường các nguồn lực hoặc tài sản.
A larger allocation refers to an increased distribution of resources or assets
Ví dụ
