Bản dịch của từ Latent expense trong tiếng Việt

Latent expense

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Latent expense(Noun)

lˈeɪtənt ɛkspˈɛns
ˈɫeɪtənt ɛkˈspɛns
01

Chi phí tiềm ẩn có ảnh hưởng đến các đánh giá hoặc quyết định tài chính trong tương lai

Hidden expenses that affect future financial assessments or decisions

Ví dụ
02

Một khoản chi phí không rõ ràng ngay lập tức hoặc chưa được nhận thức nhưng tồn tại và có thể sẽ trở nên rõ ràng trong tương lai.

An expense that is not immediately apparent or realized but exists and may become apparent in the future

Ví dụ
03

Chi phí đã phát sinh nhưng chưa được ghi nhận trong sổ kế toán.

Costs that are incurred but not currently reflected in the accounting records

Ví dụ