Bản dịch của từ Laticlave trong tiếng Việt

Laticlave

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Laticlave(Noun)

lˈætɨklˌeɪv
lˈætɨklˌeɪv
01

(Lịch sử) Một loại biểu tượng hoặc phù hiệu ở thời La Mã cổ đại: dải vải rộng màu tím kép đeo trên áo, tượng trưng cho chức tước của thượng nghị sĩ và một số người quyền cao chức trọng.

Historical A badge of two wide purple stripes worn by senators and certain other highranking people in ancient Rome.

罗马古代元老院的象征,紫色宽条纹的徽章。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh