ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Launched correctly
Ném hoặc đẩy một cái gì đó lên không trung hoặc gửi đi một cách đầy năng lượng.
To throw or propel something into the air or to send it off energetically
Quá khứ của "launch" nghĩa là bắt đầu hoặc giới thiệu một sản phẩm hoặc dự án.
Past tense of launch which means to set in motion or to introduce a product or project
Khởi xướng hoặc thiết lập một cái gì đó như một chiến dịch hoặc chương trình.
To initiate or establish something such as a campaign or program