Bản dịch của từ Launched correctly trong tiếng Việt

Launched correctly

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Launched correctly(Verb)

lˈɔːntʃt kərˈɛktli
ˈɫɔntʃt ˈkɔrɪktɫi
01

Ném hoặc đẩy một cái gì đó lên không trung hoặc gửi đi một cách đầy năng lượng.

To throw or propel something into the air or to send it off energetically

Ví dụ
02

Quá khứ của "launch" nghĩa là bắt đầu hoặc giới thiệu một sản phẩm hoặc dự án.

Past tense of launch which means to set in motion or to introduce a product or project

Ví dụ
03

Khởi xướng hoặc thiết lập một cái gì đó như một chiến dịch hoặc chương trình.

To initiate or establish something such as a campaign or program

Ví dụ