Bản dịch của từ Lay a wager trong tiếng Việt

Lay a wager

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lay a wager (Idiom)

01

Mạo hiểm điều gì đó với hy vọng nhận được phần thưởng.

To risk something in hopes of obtaining a reward.

Ví dụ

Many people lay a wager on the soccer match this weekend.

Nhiều người đặt cược vào trận bóng đá cuối tuần này.

She did not lay a wager on the basketball game last night.

Cô ấy đã không đặt cược vào trận bóng rổ tối qua.

Did you lay a wager on the election results this year?

Bạn có đặt cược vào kết quả bầu cử năm nay không?

02

Để thể hiện sự tin tưởng vào một dự đoán hoặc kết quả.

To express confidence in a prediction or outcome.

Ví dụ

I lay a wager that more people will attend the festival this year.

Tôi đặt cược rằng nhiều người sẽ tham dự lễ hội năm nay.

She didn't lay a wager on the election results last month.

Cô ấy đã không đặt cược vào kết quả bầu cử tháng trước.

Did you lay a wager on the community event's success?

Bạn đã đặt cược vào sự thành công của sự kiện cộng đồng chưa?

03

Để đặt cược hoặc đánh bạc vào thứ gì đó.

To make a bet or gamble on something.

Ví dụ

Many friends lay a wager on the outcome of the Super Bowl.

Nhiều bạn bè đặt cược vào kết quả của Super Bowl.

I do not lay a wager on social events I cannot predict.

Tôi không đặt cược vào các sự kiện xã hội mà tôi không thể dự đoán.

Do you often lay a wager during social gatherings with friends?

Bạn có thường đặt cược trong các buổi gặp gỡ xã hội với bạn bè không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/lay a wager/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Lay a wager

Không có idiom phù hợp