Bản dịch của từ Lay claim trong tiếng Việt
Lay claim
Phrase

Lay claim(Phrase)
lˈeɪ klˈeɪm
ˈɫeɪ ˈkɫeɪm
01
Để yêu cầu một điều gì đó mà người ta tin rằng là đúng thuộc về họ.
To make a demand for something that one believes is rightfully theirs
Ví dụ
02
Để đòi quyền sở hữu hoặc quyền lợi đối với một tài sản hoặc quyền lợi nào đó.
To claim ownership or entitlement to a property or right
Ví dụ
