Bản dịch của từ Leafcutter trong tiếng Việt

Leafcutter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Leafcutter(Noun)

lˈiːfkʌtɐ
ˈɫifˌkətɝ
01

Hành động cắt lá, đặc biệt là do côn trùng.

The act of cutting leaves particularly by insects

Ví dụ
02

Một loại kiến nổi tiếng với việc cắt và mang lá.

A type of ant known for cutting and carrying leaves

Ví dụ
03

Một cây đã được cắt với mục đích thu hoạch.

A plant that has been cut with the purpose of harvesting

Ví dụ