Bản dịch của từ Leafcutter trong tiếng Việt
Leafcutter
Noun [U/C]

Leafcutter(Noun)
lˈiːfkʌtɐ
ˈɫifˌkətɝ
01
Hành động cắt lá, đặc biệt là do côn trùng.
The act of cutting leaves particularly by insects
Ví dụ
Ví dụ
03
Một cây đã được cắt với mục đích thu hoạch.
A plant that has been cut with the purpose of harvesting
Ví dụ
