Bản dịch của từ Leave families trong tiếng Việt

Leave families

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Leave families(Noun)

lˈiːv fˈæmɪliz
ˈɫiv ˈfæməɫiz
01

Một hành động rời bỏ một địa điểm hoặc một người nào đó.

An act of departing from a place or a person

Ví dụ
02

Giấy phép vắng mặt khỏi công việc hoặc nhiệm vụ

A permission to be absent from work or duty

Ví dụ
03

Thời gian vắng mặt

The period for which one is absent

Ví dụ