Bản dịch của từ Lectin trong tiếng Việt

Lectin

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lectin (Noun)

lˈɛktɨn
lˈɛktɨn
01

Một loại protein thường có nguồn gốc từ thực vật, có khả năng liên kết đặc hiệu với một số loại đường (carbohydrate) trên bề mặt tế bào, từ đó gây kết tụ hoặc vón cục các tế bào nhất định (hiện tượng ngưng kết).

Any of a class of proteins chiefly of plant origin which bind specifically to certain sugars and so cause agglutination of particular cell types.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh