Bản dịch của từ Left curve trong tiếng Việt

Left curve

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Left curve(Noun)

lˈɛft kˈɜːv
ˈɫɛft ˈkɝv
01

Một đường nét liền mạch uốn cong sang trái

A smooth continuous line that bends to the left

Ví dụ
02

Đường đi hoặc quỹ đạo của một vật thể di chuyển theo hình cung về bên trái.

The path or trajectory of an object that follows a leftward arc

Ví dụ
03

Một loại cong cụ thể trong toán học hoặc hình học mà cúi sang bên trái.

A specific type of curvature in mathematics or geometry that turns to the left

Ví dụ