Bản dịch của từ Legally binding agreement trong tiếng Việt
Legally binding agreement
Noun [U/C]

Legally binding agreement(Noun)
lˈiːɡəli bˈaɪndɪŋ ɐɡrˈiːmənt
ˈɫiɡəɫi ˈbaɪndɪŋ əˈɡrimənt
01
Một thỏa thuận đáp ứng tất cả các yêu cầu pháp lý và được pháp luật công nhận như một nghĩa vụ ràng buộc.
An agreement that meets all legal requirements and is recognized by law as a binding obligation
Ví dụ
02
Một thỏa thuận chính thức giữa hai hoặc nhiều bên được điều chỉnh bởi pháp luật.
A formal arrangement between two or more parties that is governed by legal enforcement
Ví dụ
03
Một hợp đồng có thể được thi hành theo pháp luật, có nghĩa là các bên có nghĩa vụ pháp lý phải thực hiện các cam kết như đã nêu trong thỏa thuận.
A contract that is enforceable by law meaning that the parties are legally obligated to fulfill their commitments as outlined in the agreement
Ví dụ
