Bản dịch của từ Legendizing trong tiếng Việt

Legendizing

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Legendizing(Adjective)

lˈɛdʒəndˌaɪzɨŋ
lˈɛdʒəndˌaɪzɨŋ
01

Mô tả hoặc hành động tạo ra huyền thoại; thổi phồng, xây dựng hình ảnh lý tưởng hóa hoặc quá cường điệu về một người hoặc một sự việc.

That creates legends legendmaking now especially that creates or promotes an exaggerated or idealized image of a person or thing.

创造传说,夸大或理想化某人或某事的形象。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Legendizing(Noun)

lˈɛdʒəndˌaɪzɨŋ
lˈɛdʒəndˌaɪzɨŋ
01

Hành động hoặc quá trình biến một người hoặc sự việc thành huyền thoại, hoặc diễn giải/diễn giải lại họ như là huyền thoại; một ví dụ của việc đó (tức là làm cho ai/cái gì trở nên huyền thoại hóa).

The action or process of creating a legend or legends interpretation or reinterpretation of a person or thing as a legend or legendary an instance of this.

将某人或某事物神话化

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh