Anh - Việt

Bản dịch của từ Legislating trong tiếng Việt

legislating

Verb

legislating (Verb)

/lˈɛdʒɪsleɪtɪŋ/
/lˈɛdʒɪsleɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Soạn thảo, ban hành hoặc thông qua các đạo luật; làm luật.

to make or enact laws.

Ví dụ
Chính phủ đang lập pháp các luật mới để cải thiện bình đẳng xã hội.The government is legislating new laws to improve social equality.
Họ không lập pháp đủ để bảo vệ quyền lợi của công dân.They are not legislating enough to protect citizens' rights.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của legislating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

legislate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

legislated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

legislated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

legislates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

legislating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh