Anh - Việt

Bản dịch của từ Legislatively trong tiếng Việt

legislatively

Adverb

legislatively (Adverb)

/lˈɛdʒɪsleɪtɪvli/
/lˈɛdʒɪsleɪtɪvli/
AI

Nghĩa 01

(một cách) liên quan đến việc soạn thảo, thông qua và ban hành luật; theo quy trình lập pháp.

relating to the making and passing of laws.

Ví dụ
Chính phủ đã hành động theo cách pháp luật để giải quyết bất bình đẳng xã hội.The government acted legislatively to address social inequality.
Đề xuất không được thông qua theo cách pháp luật do thiếu sự ủng hộ.The proposal was not legislatively approved due to lack of support.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh