Bản dịch của từ Lessened distribution trong tiếng Việt

Lessened distribution

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lessened distribution(Noun)

lˈɛsənd dˌɪstrɪbjˈuːʃən
ˈɫɛsənd ˌdɪstrəbˈjuʃən
01

Một trường hợp giảm sút

An instance of decrease

Ví dụ
02

Sự giảm thiểu về cường độ hoặc chất lượng của một thứ gì đó

A reduction in the intensity or quality of something

Ví dụ
03

Hành động hoặc sự việc trở nên nhỏ hơn hoặc ít hơn.

The action or fact of becoming smaller or less

Ví dụ