Bản dịch của từ Let it be trong tiếng Việt

Let it be

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Let it be(Idiom)

01

Cho phép điều gì đó xảy ra như nó vốn có mà không cần can thiệp.

To allow something to happen as it is without intervention.

允许事情照自然发展,不干预

Ví dụ
02

Chấp nhận một tình huống như nó vốn có mà không cố gắng thay đổi nó.

To accept a situation as it is without trying to change it.

接受事物如此本来的状态,而不试图去改变它。

Ví dụ
03

Không quan tâm hay lo lắng về điều gì đó.

To not be concerned or worry about something.

对某事不在意或不担心。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh