Bản dịch của từ Levied upon trong tiếng Việt

Levied upon

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Levied upon(Idiom)

01

Áp đặt gánh nặng hoặc thuế lên ai đó hoặc cái gì đó.

Impose a burden or tax on someone or something.

向某人或某事加以负担或征税

Ví dụ
02

Yêu cầu hoặc bắt buộc ai đó phải làm gì đó.

To ask for or demand something from someone.

向某人索要或硬要某物

Ví dụ
03

Giao phó nhiệm vụ hoặc trách nhiệm cho ai đó.

Assign a task or responsibility to someone.

把任务或责任交给某人

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh