Bản dịch của từ Lifelogging trong tiếng Việt

Lifelogging

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lifelogging (Noun)

lˈaɪflɨɡɔŋ
lˈaɪflɨɡɔŋ
01

Hành động hoặc thói quen ghi lại liên tục các hoạt động hàng ngày của một người bằng thiết bị kỹ thuật số hoặc ứng dụng máy tính, để lưu trữ và xem lại thông tin về cuộc sống hàng ngày.

The action or practice of making a continuous record of ones daily activities by means of a digital device or computer application.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh