Bản dịch của từ Line break trong tiếng Việt

Line break

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Line break(Noun)

lˈaɪn bɹˈeɪk
lˈaɪn bɹˈeɪk
01

Một điểm trong văn bản nơi một dòng mới bắt đầu.

A point in a text where a new line begins.

Ví dụ
02

Một đặc điểm kiểu chữ tách các dòng văn bản.

A typographic feature that separates lines of text.

Ví dụ
03

Một hiệu ứng trong viết có thể được sử dụng để điều phối hoặc tạo hiệu ứng trong thơ và văn học.

An effect in writing that can be used for pacing or effect in poetry and literature.

Ví dụ