Bản dịch của từ Line break trong tiếng Việt
Line break
Noun [U/C]

Line break(Noun)
lˈaɪn bɹˈeɪk
lˈaɪn bɹˈeɪk
02
Một đặc điểm kiểu chữ tách các dòng văn bản.
A typographic feature that separates lines of text.
Ví dụ
Line break

Một đặc điểm kiểu chữ tách các dòng văn bản.
A typographic feature that separates lines of text.