Bản dịch của từ Linear optimization trong tiếng Việt
Linear optimization
Noun

Linear optimization (Noun)
lˈɪniə ˌɒptɪmɪzˈeɪʃən
ˈɫɪnɝ ˌɑptəməˈzeɪʃən
01
Một phương pháp toán học để xác định cách đạt được kết quả tốt nhất trong một mô hình toán học cụ thể.
A mathematical method for determining a way to achieve the best outcome in a given mathematical model
Ví dụ
02
Nó liên quan đến việc tối đa hóa hoặc tối thiểu hóa một hàm tuyến tính dưới các ràng buộc tuyến tính về phương trình và bất phương trình.
It involves the maximization or minimization of a linear function subject to linear equality and inequality constraints
Ví dụ
