Bản dịch của từ Linear optimization trong tiếng Việt

Linear optimization

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Linear optimization(Noun)

lˈɪniə ˌɒptɪmɪzˈeɪʃən
ˈɫɪnɝ ˌɑptəməˈzeɪʃən
01

Một phương pháp toán học để xác định cách đạt được kết quả tối ưu trong một mô hình toán học cho sẵn.

A mathematical approach to determining how to achieve the best possible outcome in a specific mathematical model.

一种用来在特定数学模型中找到实现最佳结果方法的数学技术

Ví dụ
02

Nó liên quan đến việc tối đa hóa hoặc tối thiểu hóa một hàm tuyến tính dưới các ràng buộc tuyến tính về bằng và bất đẳng thức.

It involves maximizing or minimizing a linear function subject to linear constraints specified by equations and inequalities.

这涉及到在满足线性等式与不等式约束的条件下,对一个线性函数进行最大化或最小化。

Ví dụ
03

Thường được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như nghiên cứu vận hành, kinh tế và kỹ thuật.

It is frequently employed in various fields such as operations research, economics, and engineering.

在运筹学、经济学和工程等多个领域都常见应用

Ví dụ