Bản dịch của từ Linear optimization trong tiếng Việt
Linear optimization
Noun [U/C]

Linear optimization(Noun)
lˈɪniə ˌɒptɪmɪzˈeɪʃən
ˈɫɪnɝ ˌɑptəməˈzeɪʃən
01
Một phương pháp toán học để xác định cách đạt được kết quả tối ưu trong một mô hình toán học cho sẵn.
A mathematical approach to determining how to achieve the best possible outcome in a specific mathematical model.
一种用来在特定数学模型中找到实现最佳结果方法的数学技术
Ví dụ
Ví dụ
03
Thường được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như nghiên cứu vận hành, kinh tế và kỹ thuật.
It is frequently employed in various fields such as operations research, economics, and engineering.
在运筹学、经济学和工程等多个领域都常见应用
Ví dụ
