Anh - Việt

Bản dịch của từ Literary criticism trong tiếng Việt

literary criticism

Noun

literary criticism (Noun)

/lˈɪtɚˌɛɹi kɹˈɪtɨsˌɪzəm/
/lˈɪtɚˌɛɹi kɹˈɪtɨsˌɪzəm/
AI

Nghĩa 01

Một ngành học thuật phân tích và thẩm định các tác phẩm văn học.

A scholarly discipline that analyzes and evaluates literary works

Ví dụ
Phê bình văn học giúp chúng ta hiểu vấn đề xã hội trong tiểu thuyết như "1984."Literary criticism helps us understand social issues in novels like "1984."
Nhiều sinh viên không thích phê bình văn học vì cảm thấy quá phức tạp.Many students do not enjoy literary criticism because it feels too complex.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Nghệ thuật hoặc thực hành đánh giá và diễn giải văn học.

The art or practice of judging and interpreting literature

Ví dụ
Nhiều sinh viên tham gia vào phê bình văn học trong các lớp học xã hội.Many students engage in literary criticism during social studies classes.
Họ không hiểu giá trị của phê bình văn học trong các cuộc thảo luận xã hội.They do not understand the value of literary criticism in social discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một đánh giá hoặc phân tích bằng văn bản về một văn bản văn học.

A written evaluation or analysis of a literary text

Ví dụ
Nhiều sinh viên tham gia vào việc phê bình văn học các tiểu thuyết cổ điển như '1984'.Many students engage in literary criticism of classic novels like '1984'.
Sinh viên không thường xuyên thực hành phê bình văn học trong các lớp học xã hội.Students do not often practice literary criticism in their social studies classes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh