Bản dịch của từ Live happily ever after trong tiếng Việt
Live happily ever after
Phrase

Live happily ever after(Phrase)
lˈaɪv hˈæpɪli ˈɛvə ˈɑːftɐ
ˈɫaɪv ˈhæpəɫi ˈɛvɝ ˈhɑftɝ
Ví dụ
Ví dụ
03
Sống một cuộc đời tích cực và tràn đầy ý nghĩa sau những dịp vui vẻ hoặc thành công
To lead a positive and fulfilling life after a joyful or successful event.
为了在经历愉快或成功的事件后,过上充实而积极的生活
Ví dụ
