Bản dịch của từ Live music trong tiếng Việt
Live music
Noun [U/C]

Live music(Noun)
lˈaɪv mjˈuːzɪk
ˈɫaɪv ˈmjuzɪk
01
Có thể chỉ đến bầu không khí và trải nghiệm đi kèm với việc tham dự một buổi biểu diễn trực tiếp.
Can refer to the atmosphere and experience associated with attending a live performance
Ví dụ
02
Âm nhạc được biểu diễn trực tiếp thì không phải là được ghi âm trước.
Music that is performed live is not prerecorded
Ví dụ
