Bản dịch của từ Live music trong tiếng Việt

Live music

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Live music(Noun)

lˈaɪv mjˈuːzɪk
ˈɫaɪv ˈmjuzɪk
01

Có thể chỉ đến bầu không khí và trải nghiệm đi kèm với việc tham dự một buổi biểu diễn trực tiếp.

Can refer to the atmosphere and experience associated with attending a live performance

Ví dụ
02

Âm nhạc được biểu diễn trực tiếp thì không phải là được ghi âm trước.

Music that is performed live is not prerecorded

Ví dụ
03

Một buổi biểu diễn âm nhạc trước khán giả, thường do các nhạc công trình bày trực tiếp.

A performance of music in front of an audience typically by musicians in real time

Ví dụ