Bản dịch của từ Lived-in houses trong tiếng Việt

Lived-in houses

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lived-in houses(Phrase)

lˈaɪvdɪn hˈaʊzɪz
ˈɫaɪvdɪn ˈhaʊsɪz
01

Gợi đến một ngôi nhà ấm áp, thân thiện và có dấu ấn cá nhân.

Referring to a home that is warm welcoming and has a personal touch

Ví dụ
02

Một ngôi nhà đang có người ở và có dấu hiệu của sự sinh sống.

A house that is occupied and shows signs of being lived in

Ví dụ
03

Một ngôi nhà mang lại cảm giác quen thuộc và thoải mái nhờ vào sự hiện diện của những người sống trong đó.

A residence that feels familiar and comfortable due to the presence of its inhabitants

Ví dụ