Bản dịch của từ Lived-in houses trong tiếng Việt
Lived-in houses
Phrase

Lived-in houses(Phrase)
lˈaɪvdɪn hˈaʊzɪz
ˈɫaɪvdɪn ˈhaʊsɪz
Ví dụ
02
Một ngôi nhà đang có người ở và có dấu hiệu của sự sinh sống.
A house that is occupied and shows signs of being lived in
Ví dụ
03
Một ngôi nhà mang lại cảm giác quen thuộc và thoải mái nhờ vào sự hiện diện của những người sống trong đó.
A residence that feels familiar and comfortable due to the presence of its inhabitants
Ví dụ
