Bản dịch của từ Living quarters count trong tiếng Việt
Living quarters count
Noun [U/C]

Living quarters count(Noun)
lˈaɪvɪŋ kwˈɔːtəz kˈaʊnt
ˈɫaɪvɪŋ ˈkwɔrtɝz ˈkaʊnt
Ví dụ
02
Chỗ ở thường là trong một môi trường cộng đồng.
Accommodations are usually situated within a community setting.
住宿通常都安排在社区环境中。
Ví dụ
