Anh - Việt

Bản dịch của từ Loaf trong tiếng Việt

loaf

VerbNoun

loaf (Verb)

/lˈoʊf/
/lˈoʊf/
AI

Nghĩa 01 · Lãng phí thời gian, không làm việc gì có ích; đi lang thang hoặc nhàn rỗi một cách vô mục đích.

Lãng phí thời gian, không làm việc gì có ích; đi lang thang hoặc nhàn rỗi một cách vô mục đích.

Spend one's time in an aimless, idle way.

Ví dụ
Cô ấy lười biếng quanh công viên cả ngày.She loafed around the park all day.
Học sinh không nên lười biếng trong lớp học.Students shouldn't loaf during class time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của loaf (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

loaf

V2

Quá khứ đơn

Past simple

loafed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

loafed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

loafs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

loafing

loaf (Noun)

/lˈoʊf/
/lˈoʊf/
AI

Nghĩa 01 · Một khối bánh mì được nặn/để thành hình rồi nướng cùng một lúc, thường có hình dài hoặc tròn và thường được cắt lát trước khi ăn.

Một khối bánh mì được nặn/để thành hình rồi nướng cùng một lúc, thường có hình dài hoặc tròn và thường được cắt lát trước khi ăn.

A quantity of bread that is shaped and baked in one piece and usually sliced before being eaten.

Ví dụ
Cô ấy đã mua một ổ bánh mì từ cửa hàng bánh.She bought a loaf of bread from the bakery.
Gia đình đã chia sẻ một ổ bánh trong chuyến dã ngoại ở công viên.The family shared a loaf during their picnic in the park.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của loaf (Noun)

SingularPlural

loaf

loaves

Kết hợp từ của loaf (Noun)

ADJECTIVE + loafPHRASESVERB + loafloaf + NOUN
Kết hợp từ của loaf
Collocation
Ví dụ

ổ bánh mì trắng

white loaf

Bánh mì trắng đã được phục vụ tại bữa tối cộng đồng thứ Bảy vừa qua.

The white loaf was served at the community dinner last Saturday.

ổ bánh mì cũ

stale loaf

Cái ổ bánh mì cũ đã được quyên góp cho trại tị nạn.

The stale loaf was donated to the homeless shelter.

bánh mỳ Pháp

French loaf

Cô ấy đã mua một ổ bánh mì Pháp cho buổi tụ tập xã hội.

She bought a French loaf for the social gathering.

ổ bánh mì lớn

large loaf

Cô ấy đã mua một ổ bánh mỳ lớn cho cộng đồng dã ngoại.

She bought a large loaf of bread for the community picnic.

ổ bánh mì giòn

crusty loaf

Hôm qua, tôi đã mua một ổ bánh mì giòn từ tiệm bánh địa phương.

I bought a crusty loaf from the local bakery yesterday.

Video ngữ cảnh