ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Loaf
Một khối bánh mì được nặn/để thành hình rồi nướng cùng một lúc, thường có hình dài hoặc tròn và thường được cắt lát trước khi ăn.
A quantity of bread that is shaped and baked in one piece and usually sliced before being eaten.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lãng phí thời gian, không làm việc gì có ích; đi lang thang hoặc nhàn rỗi một cách vô mục đích.
Spend one's time in an aimless, idle way.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/loaf/