loaf
loaf (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của loaf (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | loaf |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | loafed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | loafed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | loafs |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | loafing |
loaf (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của loaf (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
loaf | loaves |
Kết hợp từ của loaf (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
ổ bánh mì trắng white loaf | Bánh mì trắng đã được phục vụ tại bữa tối cộng đồng thứ Bảy vừa qua. The white loaf was served at the community dinner last Saturday. |
ổ bánh mì cũ stale loaf | Cái ổ bánh mì cũ đã được quyên góp cho trại tị nạn. The stale loaf was donated to the homeless shelter. |
bánh mỳ Pháp French loaf | Cô ấy đã mua một ổ bánh mì Pháp cho buổi tụ tập xã hội. She bought a French loaf for the social gathering. |
ổ bánh mì lớn large loaf | Cô ấy đã mua một ổ bánh mỳ lớn cho cộng đồng dã ngoại. She bought a large loaf of bread for the community picnic. |
ổ bánh mì giòn crusty loaf | Hôm qua, tôi đã mua một ổ bánh mì giòn từ tiệm bánh địa phương. I bought a crusty loaf from the local bakery yesterday. |