loaf
loaf (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của loaf (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | loaf |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | loafed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | loafed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | loafs |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | loafing |
loaf (Noun)
Nghĩa 01 · Một khối bánh mì được nặn/để thành hình rồi nướng cùng một lúc, thường có hình dài hoặc tròn và thường được cắt lát trước khi ăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của loaf (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
loaf | loaves |
Kết hợp từ của loaf (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
ổ bánh mì trắng white loaf | Bánh mì trắng đã được phục vụ tại bữa tối cộng đồng thứ Bảy vừa qua. The white loaf was served at the community dinner last Saturday. |
ổ bánh mì cũ stale loaf | Cái ổ bánh mì cũ đã được quyên góp cho trại tị nạn. The stale loaf was donated to the homeless shelter. |
bánh mỳ Pháp French loaf | Cô ấy đã mua một ổ bánh mì Pháp cho buổi tụ tập xã hội. She bought a French loaf for the social gathering. |
ổ bánh mì lớn large loaf | Cô ấy đã mua một ổ bánh mỳ lớn cho cộng đồng dã ngoại. She bought a large loaf of bread for the community picnic. |
ổ bánh mì giòn crusty loaf | Hôm qua, tôi đã mua một ổ bánh mì giòn từ tiệm bánh địa phương. I bought a crusty loaf from the local bakery yesterday. |