Bản dịch của từ Lock in trong tiếng Việt

Lock in

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lock in(Verb)

lˈɑk ɨn
lˈɑk ɨn
01

Cung cấp hoặc đặt người bệnh (nhất là người bị tâm thần) vào nơi được chăm sóc đặc biệt, giam giữ hoặc cách ly để được điều trị và chăm sóc an toàn.

To give someone who is ill or mentally ill special care.

对病人(特别是精神病患者)提供特别照顾。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Lock in(Phrase)

lˈɑk ɨn
lˈɑk ɨn
01

“Lock in” nghĩa là đạt được một thỏa thuận hoặc cam kết khiến điều đó khó hoặc gần như không thể thay đổi được sau này.

To make an agreement that cannot be easily changed.

达成不可更改的协议

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh