Bản dịch của từ Lombard rate trong tiếng Việt

Lombard rate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lombard rate (Noun)

lˈɑmbɑɹd ɹˈeɪt
lˈɑmbɑɹd ɹˈeɪt
01

Tỷ lệ lãi suất được tính trên các khoản vay được đảm bảo bằng cổ phiếu hoặc cổ phần.

The rate of interest charged on loans secured by stocks or shares.

Ví dụ

The lombard rate affects many social programs that rely on loans.

Lãi suất lombard ảnh hưởng đến nhiều chương trình xã hội phụ thuộc vào khoản vay.

Social organizations do not always understand the lombard rate's implications.

Các tổ chức xã hội không phải lúc nào cũng hiểu được ý nghĩa của lãi suất lombard.

What is the current lombard rate for social initiatives?

Lãi suất lombard hiện tại cho các sáng kiến xã hội là bao nhiêu?

02

Thuật ngữ được sử dụng trong ngân hàng và tài chính, chỉ tỷ lệ mà ngân hàng trung ương cho các ngân hàng thương mại vay.

A term used in banking and finance that refers to the rate at which a central bank lends to commercial banks.

Ví dụ

The lombard rate influences loan interest rates for social programs.

Lãi suất lombard ảnh hưởng đến lãi suất vay cho các chương trình xã hội.

The lombard rate does not affect personal loans directly.

Lãi suất lombard không ảnh hưởng trực tiếp đến các khoản vay cá nhân.

How does the lombard rate impact funding for social initiatives?

Lãi suất lombard ảnh hưởng như thế nào đến việc tài trợ cho các sáng kiến xã hội?

03

Thường liên quan đến cơ sở cho vay lombard cho phép các ngân hàng vay từ ngân hàng trung ương.

Typically associated with the lombard lending facility which allows banks to borrow from the central bank.

Ví dụ

The Lombard rate helps banks manage liquidity during financial crises.

Lombard rate giúp các ngân hàng quản lý thanh khoản trong khủng hoảng tài chính.

Many banks do not rely on the Lombard rate for daily operations.

Nhiều ngân hàng không phụ thuộc vào Lombard rate cho hoạt động hàng ngày.

What is the current Lombard rate set by the central bank?

Lombard rate hiện tại được ngân hàng trung ương quy định là bao nhiêu?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/lombard rate/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Lombard rate

Không có idiom phù hợp