Anh - Việt

Bản dịch của từ Borrow trong tiếng Việt

borrow

VerbNoun

borrow (Verb)

/bˈɑɹoʊ/
/bˈɑɹˌoʊ/
AI

Nghĩa 01 · Mượn: lấy và sử dụng vật hoặc tiền của người khác với ý định trả lại sau một thời gian.

Mượn: lấy và sử dụng vật hoặc tiền của người khác với ý định trả lại sau một thời gian.

Take and use something belonging to someone else with the intention of returning it.

Ví dụ
Tôi có thể mượn quyển sách của bạn cho cuối tuần không?Can I borrow your book for the weekend?
Cô ấy mượn tiền từ bạn để mua quà.She borrowed money from her friend to buy a gift.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Trong ngữ cảnh chơi bóng (ví dụ golf), “borrow” nghĩa là nhường một khoảng cách khi đánh để bù cho chuyển động ngang của bóng do bề mặt nghiêng hoặc không bằng phẳng. Nói cách khác, người chơi điều chỉnh điểm đặt bóng hoặc hướng đánh để tận dụng độ nghiêng và cho bóng lăn theo hướng mong muốn.

Trong ngữ cảnh chơi bóng (ví dụ golf), “borrow” nghĩa là nhường một khoảng cách khi đánh để bù cho chuyển động ngang của bóng do bề mặt nghiêng hoặc không bằng phẳng. Nói cách khác, người chơi điều chỉnh điểm đặt bóng hoặc hướng đánh để tận dụng độ nghiêng và cho bóng lăn theo hướng mong muốn.

Allow a certain distance when playing a shot to compensate for sideways motion of the ball due to a slope or other irregularity.

Ví dụ
Cô ấy phải mượn một khoảng cách để nhắm đúng trên sân cỏ dốc.She had to borrow some distance to aim correctly on the sloping green.
Anh ấy mượn một chút không gian để điều chỉnh tư thế trên mặt đất không bằng phẳng.He borrowed a bit of space to adjust his stance on the uneven ground.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của borrow (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

borrow

V2

Quá khứ đơn

Past simple

borrowed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

borrowed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

borrows

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

borrowing

Kết hợp từ của borrow (Verb)

PREPOSITIONborrow + ADVERB
Kết hợp từ của borrow
Collocation
Ví dụ

vay mượn từ

borrow from

Nhiều sinh viên mượn từ bạn bè cho các sự kiện xã hội như tiệc.

Many students borrow from their friends for social events like parties.

mượn từ

borrow off

Nhiều sinh viên mượn tài liệu học từ bạn bè trong tuần thi.

Many students borrow off friends for study materials during exam week.

borrow (Noun)

/bˈɑɹoʊ/
/bˈɑɹˌoʊ/
AI

Nghĩa 01 · Một gò, dốc hoặc chỗ gồ ghề trên sân golf làm ảnh hưởng tới cú đánh và người chơi cần phải bù trừ khi thực hiện cú đánh đó.

Một gò, dốc hoặc chỗ gồ ghề trên sân golf làm ảnh hưởng tới cú đánh và người chơi cần phải bù trừ khi thực hiện cú đánh đó.

A slope or other irregularity on a golf course which must be compensated for when playing a shot.

Ví dụ
Quả bóng golf lăn xuống đường dốc, ảnh hưởng đến cú đánh.The golf ball rolled down the borrow, affecting the shot.
Người chơi lên chiến thuật để vượt qua đường dốc cho trận đấu thành công.Players strategize how to navigate the borrow for a successful game.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh