Bản dịch của từ Borrow trong tiếng Việt

Borrow

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Borrow (Noun)

bˈɑɹoʊ
bˈɑɹˌoʊ
01

Một gò, dốc hoặc chỗ gồ ghề trên sân golf làm ảnh hưởng tới cú đánh và người chơi cần phải bù trừ khi thực hiện cú đánh đó.

A slope or other irregularity on a golf course which must be compensated for when playing a shot.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Borrow (Verb)

bˈɑɹoʊ
bˈɑɹˌoʊ
01

Mượn: lấy và sử dụng vật hoặc tiền của người khác với ý định trả lại sau một thời gian.

Take and use something belonging to someone else with the intention of returning it.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trong ngữ cảnh chơi bóng (ví dụ golf), “borrow” nghĩa là nhường một khoảng cách khi đánh để bù cho chuyển động ngang của bóng do bề mặt nghiêng hoặc không bằng phẳng. Nói cách khác, người chơi điều chỉnh điểm đặt bóng hoặc hướng đánh để tận dụng độ nghiêng và cho bóng lăn theo hướng mong muốn.

Allow a certain distance when playing a shot to compensate for sideways motion of the ball due to a slope or other irregularity.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ