Bản dịch của từ Borrow trong tiếng Việt
Borrow
NounVerb

Borrow (Noun)
bˈɑɹoʊ
bˈɑɹˌoʊ
Borrow (Verb)
bˈɑɹoʊ
bˈɑɹˌoʊ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Trong ngữ cảnh chơi bóng (ví dụ golf), “borrow” nghĩa là nhường một khoảng cách khi đánh để bù cho chuyển động ngang của bóng do bề mặt nghiêng hoặc không bằng phẳng. Nói cách khác, người chơi điều chỉnh điểm đặt bóng hoặc hướng đánh để tận dụng độ nghiêng và cho bóng lăn theo hướng mong muốn.
Allow a certain distance when playing a shot to compensate for sideways motion of the ball due to a slope or other irregularity.
Ví dụ
