Bản dịch của từ Long for acceptance trong tiếng Việt
Long for acceptance
Noun [U/C]

Long for acceptance(Noun)
lˈɒŋ fˈɔː ˈæksɛptəns
ˈɫɔŋ ˈfɔr ˈækˈsɛptəns
01
Trạng thái được chấp nhận, đặc biệt là trong bối cảnh xã hội.
The state of being accepted especially in a social context
Ví dụ
Ví dụ
03
Quá trình được tiếp nhận vào một nhóm hoặc tổ chức
The process of being received into a group or organization
Ví dụ
