Bản dịch của từ Long term debt trong tiếng Việt

Long term debt

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Long term debt(Noun)

lˈɔŋ tɝˈm dˈɛt
lˈɔŋ tɝˈm dˈɛt
01

Một khoản nợ không phải trả trong vòng một năm.

A liability that is not due to be paid within a year.

长期债务 - 指到期日超过一年的负债

Ví dụ
02

Khoản nợ được cấu trúc để trả trong thời gian dài hơn một năm.

Debt that is structured to be paid over a period longer than one year.

长期债务 - 指需要分期偿还,期限超过一年的债务

Ví dụ
03

Nghĩa vụ tài chính phải thanh toán trong thời gian dài hơn một năm.

Financial obligations that are to be paid in a period exceeding one year.

长期债务 - 指需要超过一年时间偿还的财务义务

Ví dụ