Bản dịch của từ Looking-glass self trong tiếng Việt

Looking-glass self

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Looking-glass self(Noun)

lˈʊkɨŋɡəlz sˈɛlf
lˈʊkɨŋɡəlz sˈɛlf
01

Khái niệm trong xã hội học do Charles Horton Cooley phát triển, cho rằng cái tôi của một người phát triển từ các tương tác giữa cá nhân và những nhận thức của người khác.

A concept in sociology developed by Charles Horton Cooley, which suggests that a person's self grows out of society's interpersonal interactions and the perceptions of others.

镜中人 - 社会学概念,指个体的自我认知源于社会互动和他人对其的看法

Ví dụ
02

Ý tưởng rằng khái niệm về bản thân của một người bị ảnh hưởng bởi cách họ tin rằng người khác nhìn nhận họ.

The idea that a person's self-concept is shaped by how they believe others view them.

镜中人 - 一种自我认知理论,指个体的自我概念受他人眼光影响的程度

Ví dụ
03

Quy trình phản chiếu trong đó một người diễn giải cách họ được nhìn nhận và nội tâm hóa những nhận thức đó.

A reflective process in which one interprets how they are perceived and internalizes those perceptions.

镜中人 - 一种自我反思过程,通过解读他人对自己的看法并将其内化到自身认知体系中

Ví dụ