Bản dịch của từ Lose status trong tiếng Việt

Lose status

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lose status(Idiom)

01

Không duy trì được quyền kiểm soát hoặc sở hữu một cái gì đó.

To fail to maintain control or possession of something.

失去地位 - 无法维持对某物或某种状态的控制或占有

Ví dụ
02

Bị đánh bại trong một cuộc thi hoặc cuộc thi.

To be defeated in a competition or contest.

失势 - 在比赛或竞赛中失败

Ví dụ
03

Không giữ được vị thế hoặc danh tiếng của mình.

To fail to keep ones standing or reputation.

失去地位 - 无法维持原有的声望、身份或地位

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh