Bản dịch của từ Low turnover trong tiếng Việt

Low turnover

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Low turnover(Noun)

lˈoʊ tɝˈnˌoʊvɚ
lˈoʊ tɝˈnˌoʊvɚ
01

Tỷ lệ nhân viên rời bỏ công ty và được thay thế bằng người mới.

The rate at which employees leave the organization and are replaced by new staff.

员工离职并由新员工接替的速度

Ví dụ
02

Việc bán hàng hóa và thay thế chúng bằng hàng mới.

Selling off existing goods and replacing them with new stock.

销售商品并用新货补充的行为

Ví dụ
03

Tổng doanh số bán hàng trong một khoảng thời gian nhất định.

Total sales volume over a specific period.

某一特定时期内的总销售量

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh