Bản dịch của từ Lower face trong tiếng Việt

Lower face

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lower face(Noun)

lˈəʊɐ fˈeɪs
ˈɫoʊɝ ˈfeɪs
01

Khu vực trên khuôn mặt nằm dưới miệng

The region of the face below the mouth

Ví dụ
02

Một thuật ngữ đôi khi được sử dụng trong các cụm từ liên quan đến những đặc điểm hoặc biểu cảm trên khuôn mặt.

A term sometimes used in expressions about facial features or expressions

Ví dụ
03

Phần dưới của khuôn mặt con người thường bao gồm cằm và hàm.

The lower part of the human face typically including the chin and jaw

Ví dụ