Bản dịch của từ Lunation trong tiếng Việt

Lunation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lunation(Noun)

lunˈeiʃn̩
lunˈeiʃn̩
01

Chu kỳ không đều từ trăng mới này đến trăng mới kế tiếp.

The time between one new moon and the next isn't exactly regular.

从这次新月到下次新月的时间是不固定的。

Ví dụ
02

Một đơn vị thời gian theo chu kỳ Mặt Trăng, khoảng 29,53 ngày trung bình, tính từ một pha (giai đoạn) của Mặt Trăng đến khi pha đó lặp lại (ví dụ: từ trăng non đến trăng non tiếp theo).

A month of an average of approximately 29.53 days, measured from a lunar phase until the return of that same phase.

一个月,平均约29.53天,从月相到同一月相的回归。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ