Bản dịch của từ Lunch break trong tiếng Việt

Lunch break

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lunch break(Noun)

lˈʌntʃ bɹˈeɪk
lˈʌntʃ bɹˈeɪk
01

Khoảng thời gian dùng bữa, thường là giữa bữa sáng và bữa tối.

A period during which a meal is eaten typically between breakfast and dinner.

Ví dụ
02

Một khoảng thời gian để thư giãn hoặc nghỉ làm.

An interval of time for relaxation or a break from work.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh