Bản dịch của từ Maddie trong tiếng Việt

Maddie

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Maddie(Noun)

mˈædi
mˈædi
01

Một người điên hoặc người hành xử ngu ngốc, như kẻ mất trí; thường dùng để miệt thị hoặc chê bai người có hành vi điên rồ, dại dột.

A mad or foolish person a lunatic.

疯狂的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một cơn giận dữ dữ dội, một trận giận hay cơn nổi cáu (thường dùng với các cấu trúc như “to throw a maddie” = nổi cơn tam bành, “to take a maddie” = bùng nổ giận dữ).

A fit of rage a tantrum Frequently in to throw also take doetc a maddie.

一阵愤怒,发脾气

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh