Bản dịch của từ Magnifying glass trong tiếng Việt

Magnifying glass

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Magnifying glass(Noun)

mˈæɡnəfˌaɪɨŋ ɡlˈæs
mˈæɡnəfˌaɪɨŋ ɡlˈæs
01

Một ống kính tạo ra hình ảnh phóng to, thường được đặt trong khung có tay cầm và được sử dụng để kiểm tra những thứ nhỏ hoặc chi tiết như dấu vân tay và bản in đẹp.

A lens that produces an enlarged image typically set in a frame with a handle and used to examine small or finely detailed things such as fingerprints and fine print.

Ví dụ

Dạng danh từ của Magnifying glass (Noun)

SingularPlural

Magnifying glass

Magnifying glasses

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh