Bản dịch của từ Mail-order advertising trong tiếng Việt

Mail-order advertising

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mail-order advertising(Noun)

mˈeɪlɚdɚ ˈædvɚtˌaɪzɨŋ
mˈeɪlɚdɚ ˈædvɚtˌaɪzɨŋ
01

Phương pháp bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng qua bưu điện.

A method of selling goods to consumers directly through the mail.

Ví dụ
02

Tài liệu quảng cáo được gửi đến khách hàng tiềm năng để kêu gọi đặt hàng sản phẩm.

Promotional materials sent to potential customers to solicit orders for products.

Ví dụ
03

Một thực tiễn kinh doanh cho phép các công ty bán sản phẩm của họ thông qua danh mục hoặc nền tảng trực tuyến.

A business practice that enables companies to sell their products through catalogs or online platforms.

Ví dụ