Anh - Việt

Bản dịch của từ Main-function trong tiếng Việt

main-function

Phrase

main-function (Phrase)

/mˌeɪnfˈʌŋkʃən/
/ˈmeɪnˈfəŋkʃən/
AI

Nghĩa 01

mục đích hoặc vai trò quan trọng nhất của một sự vật, hệ thống hoặc hoạt động

the most important purpose or role of something

Ví dụ
Trong bài viết IELTS, chức năng chủ yếu của giáo dục là giảm bất bình đẳng xã hội.In IELTS essays, education's main-function is reducing inequality in society.
Mai cho rằng vai trò chính của mạng xã hội không phải là thay thế tình bạn thật sự.Mai argues that social media's main-function is not replacing real friendships.