Anh - Việt

Bản dịch của từ Majesty trong tiếng Việt

majesty

Noun

majesty (Noun)

/ˈmeɪ.dʒə.sti/
/ˈmeɪ.dʒə.sti/
AI

Nghĩa 01 · Từ chỉ vẻ uy nghi, trang trọng và đẹp đến mức gây ấn tượng mạnh; nét oai phong, tráng lệ như phẩm giá của vua chúa hay cảnh tượng đồ sộ, hùng vĩ.

Từ chỉ vẻ uy nghi, trang trọng và đẹp đến mức gây ấn tượng mạnh; nét oai phong, tráng lệ như phẩm giá của vua chúa hay cảnh tượng đồ sộ, hùng vĩ.

Impressive beauty scale or stateliness.

Ví dụ
Vẻ uy nghi của cung điện hoàng gia khiến du khách kinh ngạc.The majesty of the royal palace left visitors in awe.
Vẻ uy nghi của phòng khiêu vũ lớn thực sự gây ấn tượng.The majesty of the grand ballroom was truly breathtaking.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Quyền lực hoàng gia; uy quyền, sự oai nghiêm liên quan đến vua, hoàng hậu hoặc chế độ quân chủ.

Quyền lực hoàng gia; uy quyền, sự oai nghiêm liên quan đến vua, hoàng hậu hoặc chế độ quân chủ.

Royal power.

Ví dụ
Vẻ uy nghi của Nữ hoàng Elizabeth II đã truyền cảm hứng cho nhiều chương trình xã hội ở Anh.The majesty of Queen Elizabeth II inspired many social programs in England.
Vẻ uy nghi của hoàng gia không ảnh hưởng đến sự bình đẳng xã hội.The majesty of the royal family does not influence social equality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của majesty (Noun)

SingularPlural

majesty

majesties

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh