Bản dịch của từ Man-made art trong tiếng Việt

Man-made art

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Man-made art(Noun)

mˈænmeɪd ˈɑːt
ˈmænˈmeɪd ˈɑrt
01

Nghệ thuật được tạo ra bởi con người chứ không phải là điều xảy ra một cách tự nhiên.

Art that is created by humans rather than occurring naturally

Ví dụ
02

Các hiện vật là những đối tượng hoặc sản phẩm do sự sáng tạo và can thiệp của con người tạo ra.

Artifacts objects or creations that are the result of human creativity and intervention

Ví dụ
03

Các vật liệu hoặc phương pháp tổng hợp được sử dụng để tạo ra các tác phẩm nghệ thuật

Synthetic materials or methods used to create artistic works

Ví dụ