Bản dịch của từ Manage incidents trong tiếng Việt

Manage incidents

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Manage incidents(Phrase)

mˈænɪdʒ ˈɪnsɪdənts
ˈmænɪdʒ ˈɪnsədənts
01

Để giám sát và phối hợp các phản ứng với những tình huống cụ thể.

To oversee and coordinate responses to specific situations

Ví dụ
02

Chịu trách nhiệm xử lý sự cố để đảm bảo giải quyết đúng cách.

To take charge of incidents to ensure proper resolution

Ví dụ
03

Xử lý hoặc đối phó với những sự kiện hoặc vấn đề bất ngờ

To handle or deal with unexpected events or problems

Ví dụ